ICAO KMCK

Vùng McCook Ben Nelson (MCK)

Sân bay vùng McCook Ben Nelson phục vụ 399 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1130139▲ 6,9%
Tháng 2131128▼ 2,3%
Tháng 3137145▲ 5,8%
Tháng 4140142▲ 1,4%
Tháng 5143144▲ 0,7%
Tháng 6139142▲ 2,2%
Tháng 7145148▲ 2,1%
Tháng 8148––
Tháng 9136––
Tháng 10146–đang tích luỹ
Tháng 11137––
Tháng 12140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)965988▲ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1369384▲ 4,1%
Tháng 2308341▲ 10,7%
Tháng 3356437▲ 22,8%
Tháng 4313383▲ 22,4%
Tháng 5489490▲ 0,2%
Tháng 6445385▼ 13,5%
Tháng 7429399▼ 7,0%
Tháng 8453––
Tháng 9414––
Tháng 10438–đang tích luỹ
Tháng 11401––
Tháng 12500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.7092.819▲ 4,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11213▲ 14,2%
Tháng 21415▲ 13,1%
Tháng 31218▲ 47,8%
Tháng 41619▲ 19,7%
Tháng 51620▲ 29,0%
Tháng 61521▲ 40,2%
Tháng 71723▲ 35,5%
Tháng 817––
Tháng 915––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)101130▲ 28,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1891941▲ 5,6%
Tháng 28648640,0%
Tháng 3972954▼ 1,9%
Tháng 4918936▲ 2,0%
Tháng 5972954▼ 1,9%
Tháng 6918927▲ 1,0%
Tháng 7963945▼ 1,9%
Tháng 8989––
Tháng 9909––
Tháng 10963–đang tích luỹ
Tháng 11936––
Tháng 12927––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.4986.521▲ 0,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 141,4%40,8%▼ 1,5%
Tháng 235,6%39,5%▲ 10,7%
Tháng 336,6%45,8%▲ 25,1%
Tháng 434,1%40,9%▲ 20,0%
Tháng 550,3%51,4%▲ 2,1%
Tháng 648,5%41,5%▼ 14,3%
Tháng 744,5%42,2%▼ 5,2%
Tháng 845,8%––
Tháng 945,5%––
Tháng 1045,5%–đang tích luỹ
Tháng 1142,8%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,6%43,2%▲ 3,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 134 137 135 133 146 140 142 145 137 141 121 131
2025 130 131 137 140 143 139 145 148 136 146 137 140
2026 139 128 145 142 144 142 148
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng McCook Ben Nelson thải ra 8,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,98,08,2
CO (Carbon monoxide)tấn53,847,548,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,950,840,86
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,47,23,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,11,01,0
PM10 (Bụi)tấn1,31,21,2
Lead (Chì)kg37,730,836,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1243.347—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…