OO6398

OO6398 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tucson. Trong 465 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1311▼ 96,8%
Tháng 244––
Tháng 336––
Tháng 430––
Tháng 531––
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 853––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 277,3%––
Tháng 379,4%––
Tháng 493,3%––
Tháng 587,1%––
Tháng 670,0%45,8%▼ 34,5%
Tháng 774,2%63,2%▼ 14,9%
Tháng 869,4%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1040,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 32––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 606–
Tháng 705–
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 443
  • Bị huỷ 4,7% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–TUS92 85,9%
  2. SYR–ORD58 51,9%
  3. ORD–SYR58 58,5%
  4. ACT–DFW37 84,9%
  5. CVG–ORD33 71,9%
  6. PHX–MRY32 87,5%
  7. IAH–LAX32 78,1%
  8. PHX–GJT30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson 178 8,0 phút 85,9% 92
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 73,9 phút 51,9% 58
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 35,3 phút 58,5% 58
ACT DFW Sân bay vùng Waco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 144 16,6 phút 84,9% 37
CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare 425 13,1 phút 71,9% 33
PHX MRY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Monterey 962 5,5 phút 87,5% 32
IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.215 15,7 phút 78,1% 32
PHX GJT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Grand Junction 705 12,8 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 26 26 84,6% 0
tháng 1/2025 31 27 88,9% 4
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 36 34 79,4% 2
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 53 49 69,4% 4
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 5 5 40,0% 0
tháng 12/2025 1 1 0,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 54 48 45,8% 6
tháng 7/2026 62 57 63,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…