OO5095

OO5095 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dickinson – Denver. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12730▲ 11,1%
Tháng 22423▼ 4,2%
Tháng 32632▲ 23,1%
Tháng 42651▲ 96,2%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 63034▲ 13,3%
Tháng 72123▲ 9,5%
Tháng 840––
Tháng 951––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182224▲ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%86,7%▲ 3,2%
Tháng 287,5%78,3%▼ 10,6%
Tháng 388,5%96,6%▲ 9,1%
Tháng 460,9%84,3%▲ 38,5%
Tháng 571,4%77,4%▲ 8,4%
Tháng 680,0%85,3%▲ 6,6%
Tháng 757,1%78,3%▲ 37,0%
Tháng 868,4%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%83,8%▲ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 635
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DIK–DEN140 80,5%
  2. LBL–DEN41 74,4%
  3. DEN–CYS41 85,4%
  4. DEN–HYS39 84,2%
  5. SGU–DEN37 91,9%
  6. RIW–DEN37 89,2%
  7. MEI–IAH37 91,9%
  8. DEN–RIW35 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DIK DEN Sân bay vùng Dickinson Theodore Roosevelt – Sân bay quốc tế Denver 786 9,9 phút 80,5% 140
LBL DEN Sân bay vùng Liberal Mid-America – Sân bay quốc tế Denver 450 6,7 phút 74,4% 41
DEN CYS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Cheyenne Regional Jerry Olson 145 1,5 phút 85,4% 41
DEN HYS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Hays 478 4,9 phút 84,2% 39
SGU DEN Sân bay vùng St George – Sân bay quốc tế Denver 831 2,7 phút 91,9% 37
RIW DEN Sân bay vùng Central Wyoming – Sân bay quốc tế Denver 476 14,8 phút 89,2% 37
MEI IAH Sân bay vùng Key Field / Meridian – Sân bay liên lục địa George Bush 679 -1,7 phút 91,9% 37
DEN RIW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Central Wyoming 476 15,5 phút 82,9% 35
DEN SHR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay hạt Sheridan 578 6,0 phút 84,4% 32
ORD MCW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay thành phố Mason City 463 13,9 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 22 21 85,7% 1
tháng 12/2024 22 22 90,9% 0
tháng 1/2025 27 25 84,0% 2
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 26 23 60,9% 3
tháng 5/2025 28 28 71,4% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 21 21 57,1% 0
tháng 8/2025 40 38 68,4% 2
tháng 9/2025 51 51 88,2% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 23 23 78,3% 0
tháng 3/2026 32 29 96,6% 3
tháng 4/2026 51 51 84,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 34 34 85,3% 0
tháng 7/2026 23 23 78,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…