OO5012

OO5012 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Columbus. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 44130▼ 26,8%
Tháng 5742▲ 500,0%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201308▲ 53,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,3%65,5%▼ 11,8%
Tháng 296,3%58,1%▼ 39,6%
Tháng 390,3%71,4%▼ 20,9%
Tháng 473,2%75,9%▲ 3,7%
Tháng 585,7%68,3%▼ 20,3%
Tháng 653,9%85,0%▲ 57,8%
Tháng 776,7%72,1%▼ 5,9%
Tháng 858,6%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%70,9%▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 766
  • Bị huỷ 2,4% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CMH117 69,0%
  2. IAH–PHX82 88,6%
  3. PHX–YUM73 78,1%
  4. LAX–JAC72 86,1%
  5. JAC–LAX72 70,4%
  6. ORD–DSM44 69,1%
  7. MHK–ORD37 62,9%
  8. RST–ORD31 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 475 17,6 phút 69,0% 117
IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.620 14,9 phút 88,6% 82
PHX YUM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma 258 34,5 phút 78,1% 73
LAX JAC Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Jackson Hole 1.262 6,1 phút 86,1% 72
JAC LAX Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.262 32,1 phút 70,4% 72
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 10,5 phút 69,1% 44
MHK ORD Sân bay vùng Manhattan – Sân bay quốc tế O'Hare 804 69,2 phút 62,9% 37
RST ORD Sân bay quốc tế Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 431 15,3 phút 82,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 49 49 77,6% 0
tháng 1/2025 37 35 74,3% 2
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 41 41 73,2% 0
tháng 5/2025 7 7 85,7% 0
tháng 6/2025 26 26 53,9% 0
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 31 29 58,6% 2
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 49 49 79,6% 0
tháng 11/2025 29 28 85,7% 1
tháng 12/2025 31 29 79,3% 2
tháng 1/2026 31 29 65,5% 2
tháng 2/2026 45 43 58,1% 2
tháng 3/2026 38 35 71,4% 3
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 42 41 68,3% 1
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 61 72,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…