OO3804

OO3804 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Kalispell. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15733▼ 42,1%
Tháng 25639▼ 30,4%
Tháng 33955▲ 41,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 52952▲ 79,3%
Tháng 65358▲ 9,4%
Tháng 71936▲ 89,5%
Tháng 830––
Tháng 917––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283333▲ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%78,8%▼ 11,8%
Tháng 273,2%82,1%▲ 12,1%
Tháng 389,7%77,4%▼ 13,8%
Tháng 490,0%80,0%▼ 11,1%
Tháng 586,2%88,0%▲ 2,1%
Tháng 688,7%96,6%▲ 8,9%
Tháng 784,2%86,1%▲ 2,3%
Tháng 880,0%––
Tháng 976,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 120,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%84,1%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 760
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–FCA67 94,0%
  2. FCA–SLC67 92,5%
  3. GRR–DTW62 83,9%
  4. DTW–GRR62 80,7%
  5. DTW–IAD59 86,4%
  6. MSP–RIC41 78,1%
  7. MSP–BIS36 75,0%
  8. DTW–BTV36 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SLC FCA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Glacier Park 856 1,5 phút 94,0% 67
FCA SLC Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 856 6,7 phút 92,5% 67
GRR DTW Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Detroit 193 3,6 phút 83,9% 62
DTW GRR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 193 4,2 phút 80,7% 62
DTW IAD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Washington Dulles 616 17,2 phút 86,4% 59
MSP RIC Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Richmond 1.559 15,0 phút 78,1% 41
MSP BIS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay thành phố Bismarck 620 42,1 phút 75,0% 36
DTW BTV Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 862 10,6 phút 77,1% 36
BTV DTW Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Detroit 862 12,7 phút 82,9% 36
MSP FAR Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Hector 359 1,6 phút 90,9% 33
FAR MSP Sân bay quốc tế Hector – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 359 -2,9 phút 90,9% 33
OMA MSP Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 453 -5,8 phút 100,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 57 56 89,3% 1
tháng 2/2025 56 56 73,2% 0
tháng 3/2025 39 39 89,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 29 29 86,2% 0
tháng 6/2025 53 53 88,7% 0
tháng 7/2025 19 19 84,2% 0
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 17 17 76,5% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 19 19 79,0% 0
tháng 12/2025 1 1 0,0% 0
tháng 1/2026 33 33 78,8% 0
tháng 2/2026 39 39 82,1% 0
tháng 3/2026 55 53 77,4% 2
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 52 50 88,0% 2
tháng 6/2026 58 58 96,6% 0
tháng 7/2026 36 36 86,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…