OH5651

OH5651 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Charlotte. Trong 974 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15048▼ 4,0%
Tháng 25422▼ 59,3%
Tháng 36148▼ 21,3%
Tháng 45236▼ 30,8%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76028▼ 53,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)399243▼ 39,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%64,1%▼ 29,5%
Tháng 257,4%72,7%▲ 26,7%
Tháng 375,4%81,3%▲ 7,7%
Tháng 471,2%68,6%▼ 3,6%
Tháng 585,5%71,0%▼ 17,0%
Tháng 676,3%29,6%▼ 61,2%
Tháng 781,7%25,9%▼ 68,3%
Tháng 891,9%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,0%––
Tháng 1234,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%59,0%▼ 23,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 169▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)714▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 940
  • Bị huỷ 3,5% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CRW–CLT322 80,8%
  2. CLT–CRW319 82,3%
  3. ECP–DFW99 43,6%
  4. ORD–MSN45 53,9%
  5. MSN–ORD45 52,6%
  6. DCA–TYS44 79,6%
  7. CLT–BTR35 67,7%
  8. BTR–CLT35 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 48 48 93,8% 0
tháng 12/2024 8 8 87,5% 0
tháng 1/2025 50 44 90,9% 6
tháng 2/2025 54 54 57,4% 0
tháng 3/2025 61 61 75,4% 0
tháng 4/2025 52 52 71,2% 0
tháng 5/2025 62 62 85,5% 0
tháng 6/2025 60 59 76,3% 1
tháng 7/2025 60 60 81,7% 0
tháng 8/2025 62 62 91,9% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 62 62 83,9% 0
tháng 11/2025 58 50 66,0% 8
tháng 12/2025 34 29 34,5% 5
tháng 1/2026 48 39 64,1% 9
tháng 2/2026 22 22 72,7% 0
tháng 3/2026 48 48 81,3% 0
tháng 4/2026 36 35 68,6% 1
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 27 29,6% 3
tháng 7/2026 28 27 25,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…