OH5639
OH5639 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Wilmington. Trong 607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,4%trên 607 chuyến
- Chậm trung bình25,1 phút
- Tháng 7/20263▼ 90,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 5 | 21 | ▲ 320,0% |
| Tháng 3 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 4 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 34 | 52 | ▲ 52,9% |
| Tháng 7 | 31 | 3 | ▼ 90,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 242 | 227 | ▼ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 73,7% | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 73,1% | 67,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 72,7% | 64,2% | ▼ 11,8% |
| Tháng 5 | 73,3% | 81,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 69,0% | 50,0% | ▼ 27,5% |
| Tháng 7 | 58,3% | 100,0% | ▲ 71,4% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,2% | – | – |
| Tháng 12 | 56,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,3% | 71,9% | ▼ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 18 | 9 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,7% 575
- Bị huỷ 5,3% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 4/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 4 | 100,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 3 | 66,7% | 2 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 55 | 72,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 34 | 29 | 69,0% | 5 |
| tháng 7/2025 | 31 | 24 | 58,3% | 7 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 32 | 56,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 8 | 6 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 19 | 73,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 64,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 48 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |