OH5605

OH5605 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charlotte. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11431▲ 121,4%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 35031▼ 38,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53134▲ 9,7%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208267▲ 28,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%67,9%▲ 35,7%
Tháng 238,1%59,3%▲ 55,5%
Tháng 364,0%55,6%▼ 13,2%
Tháng 473,3%80,0%▲ 9,1%
Tháng 577,4%88,2%▲ 14,0%
Tháng 679,3%76,9%▼ 3,0%
Tháng 767,9%81,0%▲ 19,4%
Tháng 883,3%––
Tháng 983,9%––
Tháng 1095,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,3%72,7%▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7330,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 678
  • Bị huỷ 3,3% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CLT137 85,4%
  2. DCA–TLH125 58,6%
  3. PHL–ECP90 75,3%
  4. CVG–PHL65 75,0%
  5. PHL–CVG62 83,3%
  6. LAW–DFW33 84,4%
  7. DFW–LAW33 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 13 12 100,0% 1
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 14 12 50,0% 2
tháng 2/2025 22 21 38,1% 1
tháng 3/2025 50 50 64,0% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 31 28 67,9% 3
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 58 56 83,9% 2
tháng 10/2025 62 62 95,2% 0
tháng 11/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 29 28 50,0% 1
tháng 1/2026 31 28 67,9% 3
tháng 2/2026 28 27 59,3% 1
tháng 3/2026 31 27 55,6% 4
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 34 34 88,2% 0
tháng 6/2026 52 52 76,9% 0
tháng 7/2026 61 58 81,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…