OH5587
OH5587 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 789 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 32,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,9%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 62 | ▲ 148,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 8 | ▼ 75,8% |
| Tháng 4 | 33 | 50 | ▲ 51,5% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 46 | 31 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 252 | 260 | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 65,5% | ▼ 34,6% |
| Tháng 2 | 72,0% | 85,7% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 71,9% | 100,0% | ▲ 39,1% |
| Tháng 4 | 55,2% | 82,0% | ▲ 48,6% |
| Tháng 5 | 57,7% | 94,1% | ▲ 63,1% |
| Tháng 6 | 85,7% | 89,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 84,1% | 82,8% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 85,6% | ▲ 13,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20 | 13 | ▼ 35,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,1% 750
- Bị huỷ 4,9% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 20 | 100,0% | 5 |
| tháng 2/2025 | 28 | 25 | 72,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 71,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 33 | 29 | 55,2% | 4 |
| tháng 5/2025 | 31 | 26 | 57,7% | 5 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 44 | 84,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 60 | 58 | 74,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 81,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 30 | 76,7% | 4 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 65,5% | 7 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 6 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |