OH5582

OH5582 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Charlotte. Trong 832 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11210▼ 16,7%
Tháng 23234▲ 6,3%
Tháng 34260▲ 42,9%
Tháng 460600,0%
Tháng 56258▼ 6,5%
Tháng 63352▲ 57,6%
Tháng 73010▼ 66,7%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)271284▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 266,7%91,2%▲ 36,8%
Tháng 372,5%82,8%▲ 14,2%
Tháng 473,2%80,0%▲ 9,3%
Tháng 555,4%65,5%▲ 18,2%
Tháng 666,7%57,5%▼ 13,8%
Tháng 780,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 881,5%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1081,6%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1292,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%75,3%▲ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 250▼ 100,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 563▼ 50,0%
Tháng 605–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1710▼ 41,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 805
  • Bị huỷ 3,2% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–CLT94 77,2%
  2. CLT–IAD94 74,7%
  3. HOU–DFW63 73,8%
  4. DFW–HOU63 82,3%
  5. MSN–CLT60 76,7%
  6. CLT–AVP53 88,5%
  7. AVP–CLT53 86,5%
  8. CLT–ILM49 83,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAD CLT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 517 17,3 phút 77,2% 94
CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles 517 14,2 phút 74,7% 94
HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 26,1 phút 73,8% 63
DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby 398 18,3 phút 82,3% 63
MSN CLT Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.139 21,9 phút 76,7% 60
CLT AVP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton 819 5,4 phút 88,5% 53
AVP CLT Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 819 2,8 phút 86,5% 53
CLT ILM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilmington 297 7,7 phút 83,7% 49
STL DCA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.154 77,8 phút 56,8% 40
DCA STL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.154 21,2 phút 60,5% 40
ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 297 39,8 phút 93,8% 32
TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 382 18,3 phút 75,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 56 56 91,1% 0
tháng 12/2024 58 58 74,1% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 32 27 66,7% 5
tháng 3/2025 42 40 72,5% 2
tháng 4/2025 60 56 73,2% 4
tháng 5/2025 62 56 55,4% 6
tháng 6/2025 33 33 66,7% 0
tháng 7/2025 30 30 80,0% 0
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 38 38 81,6% 0
tháng 12/2025 28 28 92,9% 0
tháng 1/2026 10 10 60,0% 0
tháng 2/2026 34 34 91,2% 0
tháng 3/2026 60 58 82,8% 2
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 58 55 65,5% 3
tháng 6/2026 52 47 57,5% 5
tháng 7/2026 10 10 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…