OH5558

OH5558 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Columbus. Trong 719 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13710▼ 73,0%
Tháng 214––
Tháng 34748▲ 2,1%
Tháng 44935▼ 28,6%
Tháng 55821▼ 63,8%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73528▼ 20,0%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%80,0%▲ 2,9%
Tháng 264,3%––
Tháng 357,8%77,1%▲ 33,4%
Tháng 487,8%76,5%▼ 12,9%
Tháng 582,1%65,0%▼ 20,9%
Tháng 675,0%59,3%▼ 21,0%
Tháng 753,3%23,1%▼ 56,7%
Tháng 859,3%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1133,3%––
Tháng 1263,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 752▼ 60,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 694
  • Bị huỷ 3,5% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CMH90 78,7%
  2. ATL–DCA77 68,0%
  3. MGM–DFW69 41,3%
  4. CMH–CLT53 81,1%
  5. HSV–DCA52 63,0%
  6. CVG–PHL49 70,8%
  7. PHL–CVG48 74,5%
  8. PHL–JAX33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 92,9% 0
tháng 11/2024 48 48 89,6% 0
tháng 12/2024 46 46 71,7% 0
tháng 1/2025 37 36 77,8% 1
tháng 2/2025 14 14 64,3% 0
tháng 3/2025 47 45 57,8% 2
tháng 4/2025 49 49 87,8% 0
tháng 5/2025 58 56 82,1% 2
tháng 6/2025 29 28 75,0% 1
tháng 7/2025 35 30 53,3% 5
tháng 8/2025 28 27 59,3% 1
tháng 9/2025 26 25 76,0% 1
tháng 10/2025 56 55 80,0% 1
tháng 11/2025 15 15 33,3% 0
tháng 12/2025 31 27 63,0% 4
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 3/2026 48 48 77,1% 0
tháng 4/2026 35 34 76,5% 1
tháng 5/2026 21 20 65,0% 1
tháng 6/2026 30 27 59,3% 3
tháng 7/2026 28 26 23,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…