OH5524

OH5524 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Greenville. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13710▼ 73,0%
Tháng 228––
Tháng 333––
Tháng 460––
Tháng 56225▼ 59,7%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 730300,0%
Tháng 828––
Tháng 951––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1237––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%80,0%0,0%
Tháng 255,6%––
Tháng 377,4%––
Tháng 461,7%––
Tháng 578,6%60,9%▼ 22,5%
Tháng 651,5%63,3%▲ 22,9%
Tháng 743,3%46,4%▲ 7,2%
Tháng 889,3%––
Tháng 990,2%––
Tháng 1084,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 21––
Tháng 32––
Tháng 40––
Tháng 562▼ 66,7%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 680
  • Bị huỷ 2,4% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–GSP202 60,8%
  2. CLT–BHM67 68,3%
  3. BHM–CLT67 71,4%
  4. DFW–LFT58 77,6%
  5. CLT–BTV43 93,0%
  6. BTV–CLT43 81,4%
  7. MSP–DCA37 88,2%
  8. HSV–CLT33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 56 56 80,4% 0
tháng 12/2024 32 32 81,3% 0
tháng 1/2025 37 35 80,0% 2
tháng 2/2025 28 27 55,6% 1
tháng 3/2025 33 31 77,4% 2
tháng 4/2025 60 60 61,7% 0
tháng 5/2025 62 56 78,6% 6
tháng 6/2025 34 33 51,5% 1
tháng 7/2025 30 30 43,3% 0
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 51 51 90,2% 0
tháng 10/2025 46 46 84,8% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 37 36 66,7% 1
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 5/2026 25 23 60,9% 2
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 30 28 46,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…