OH5513

OH5513 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New Bern – Charlotte. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13531▼ 11,4%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33344▲ 33,3%
Tháng 46032▼ 46,7%
Tháng 5608▼ 86,7%
Tháng 633––
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1239––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%71,4%▼ 18,0%
Tháng 269,2%71,4%▲ 3,2%
Tháng 378,8%69,2%▼ 12,1%
Tháng 474,6%81,3%▲ 8,9%
Tháng 565,5%85,7%▲ 30,8%
Tháng 646,7%––
Tháng 755,6%27,3%▼ 50,9%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1264,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 305–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 63––
Tháng 734▲ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 615
  • Bị huỷ 5,1% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWN–CLT87 92,0%
  2. CLT–SAV82 79,0%
  3. SAV–PHL61 61,0%
  4. PHL–SAV61 75,0%
  5. DFW–BHM60 48,2%
  6. CLT–LIT47 62,8%
  7. DFW–BTR32 67,7%
  8. BTR–DFW32 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 73,1% 0
tháng 12/2024 24 24 66,7% 0
tháng 1/2025 35 31 87,1% 4
tháng 2/2025 28 26 69,2% 2
tháng 3/2025 33 33 78,8% 0
tháng 4/2025 60 59 74,6% 1
tháng 5/2025 60 58 65,5% 2
tháng 6/2025 33 30 46,7% 3
tháng 7/2025 30 27 55,6% 3
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 31 29 65,5% 2
tháng 12/2025 39 39 64,1% 0
tháng 1/2026 31 28 71,4% 3
tháng 2/2026 17 14 71,4% 3
tháng 3/2026 44 39 69,2% 5
tháng 4/2026 32 32 81,3% 0
tháng 5/2026 8 7 85,7% 1
tháng 7/2026 26 22 27,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…