ICAO KEWN

Vùng Coastal Carolina, New Bern (EWN)

Sân bay vùng Coastal Carolina phục vụ 17.897 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1314359▲ 14,3%
Tháng 2318320▲ 0,6%
Tháng 3374370▼ 1,1%
Tháng 4351364▲ 3,7%
Tháng 5368402▲ 9,2%
Tháng 6390433▲ 11,0%
Tháng 7398442▲ 11,1%
Tháng 8394––
Tháng 9390––
Tháng 10415–đang tích luỹ
Tháng 11386––
Tháng 12382––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.5132.690▲ 7,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.50613.583▲ 8,6%
Tháng 213.03312.170▼ 6,6%
Tháng 316.21114.230▼ 12,2%
Tháng 415.29214.917▼ 2,5%
Tháng 516.34417.067▲ 4,4%
Tháng 617.38317.730▲ 2,0%
Tháng 717.16117.897▲ 4,3%
Tháng 817.759––
Tháng 917.086––
Tháng 1017.165–đang tích luỹ
Tháng 1114.857––
Tháng 1214.553––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107.930107.594▼ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111099▼ 9,7%
Tháng 2107100▼ 6,3%
Tháng 3112113▲ 0,5%
Tháng 4118115▼ 2,9%
Tháng 598106▲ 7,4%
Tháng 610288▼ 13,3%
Tháng 7117102▼ 13,0%
Tháng 8100––
Tháng 9108––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 1192––
Tháng 12111––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)764722▼ 5,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.70119.148▲ 22,0%
Tháng 216.63417.515▲ 5,3%
Tháng 321.57820.845▼ 3,4%
Tháng 419.51819.694▲ 0,9%
Tháng 520.41221.788▲ 6,7%
Tháng 621.43722.722▲ 6,0%
Tháng 721.51822.974▲ 6,8%
Tháng 822.812––
Tháng 922.136––
Tháng 1023.725–đang tích luỹ
Tháng 1121.296––
Tháng 1220.116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136.798144.686▲ 5,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,7%70,9%▼ 10,9%
Tháng 278,4%69,5%▼ 11,3%
Tháng 375,1%68,3%▼ 9,1%
Tháng 478,3%75,7%▼ 3,3%
Tháng 580,1%78,3%▼ 2,2%
Tháng 681,1%78,0%▼ 3,8%
Tháng 779,8%77,9%▼ 2,3%
Tháng 877,8%––
Tháng 977,2%––
Tháng 1072,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,8%––
Tháng 1272,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%74,1%▼ 6,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 272 270 345 395 422 435 433 478 386 457 356 366
2025 314 318 374 351 368 390 398 394 390 415 386 382
2026 359 320 370 364 402 433 442
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 7/3/2025 đến 20/5/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas EWN–CLT → 774 355

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

92,2% trong 103 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Coastal Carolina cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 9/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–88,2%–
Tháng 2–81,4%–
Tháng 3–––
Tháng 495,9%91,0%▼ 5,1%
Tháng 592,9%––
Tháng 684,4%73,4%▼ 13,0%
Tháng 779,6%81,7%▲ 2,6%
Tháng 880,9%89,2%▲ 10,3%
Tháng 990,8%92,2%▲ 1,5%
Tháng 1090,1%––
Tháng 1191,0%––
Tháng 1288,4%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 8/3/2025 → 20/5/2026

Chuyến bay ghi nhận387Sân bay vùng Coastal Carolina

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—6061
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4141
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6060
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6162
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—6061
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4646
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5656

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3839
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2425
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,2% 295
  • Trễ trên 15 phút 23,0% 89
  • Bị huỷ 0,8% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Coastal Carolina thải ra 14,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,117,214,2
CO (Carbon monoxide)tấn10612066,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,82,01,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,714,36,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,82,71,8
PM10 (Bụi)tấn2,23,22,0
Lead (Chì)kg55,575,546,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.2417.567—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…