ICAO KOAJ

Albert J Ellis, Richlands (OAJ)

Sân bay Albert J Ellis phục vụ 26.996 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 13,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1470466▼ 0,9%
Tháng 2452403▼ 10,8%
Tháng 3533517▼ 3,0%
Tháng 4562524▼ 6,8%
Tháng 5593565▼ 4,7%
Tháng 6557532▼ 4,5%
Tháng 7567534▼ 5,8%
Tháng 8617––
Tháng 9574––
Tháng 10596–đang tích luỹ
Tháng 11444––
Tháng 12472––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.7343.541▼ 5,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.12420.204▼ 8,7%
Tháng 220.03318.390▼ 8,2%
Tháng 324.92223.685▼ 5,0%
Tháng 426.89624.869▼ 7,5%
Tháng 529.17126.703▼ 8,5%
Tháng 630.39727.023▼ 11,1%
Tháng 731.19826.996▼ 13,5%
Tháng 831.209––
Tháng 927.698––
Tháng 1026.517–đang tích luỹ
Tháng 1121.427––
Tháng 1222.416––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184.741167.870▼ 9,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 98,1%
Tháng 2–0–
Tháng 3–––
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 600▲ 66,4%
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 131.44427.883▼ 11,3%
Tháng 229.02224.168▼ 16,7%
Tháng 333.40331.310▼ 6,3%
Tháng 434.11830.960▼ 9,3%
Tháng 535.20833.302▼ 5,4%
Tháng 635.28931.810▼ 9,9%
Tháng 736.70031.660▼ 13,7%
Tháng 837.621––
Tháng 935.214––
Tháng 1037.825–đang tích luỹ
Tháng 1128.880––
Tháng 1229.498––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235.184211.093▼ 10,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%72,5%▲ 3,0%
Tháng 269,0%76,1%▲ 10,2%
Tháng 374,6%75,6%▲ 1,4%
Tháng 478,8%80,3%▲ 1,9%
Tháng 582,9%80,2%▼ 3,2%
Tháng 686,1%85,0%▼ 1,4%
Tháng 785,0%85,3%▲ 0,3%
Tháng 883,0%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1070,1%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%79,3%▲ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 363 348 374 463 495 429 462 522 519 528 496 528
2025 470 452 533 562 593 557 567 617 574 596 444 472
2026 466 403 517 524 565 532 534
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta OAJ–ATL → 1.747 640

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,3% trong 115 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Albert J Ellis cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 5/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–76,7%–
Tháng 4–91,4%–
Tháng 5–71,3%–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0013,4phút · 312 chuyến ghi nhận · 302 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.408Sân bay Albert J Ellis

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,7%13,4 phút302312
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—175182
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2931
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—188191
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108112
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6767
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9698
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183189
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,8%19,6 phút203212
Thứ Ba78,9%16,1 phút204207
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—199203
Thứ Năm86,2%11,2 phút203206
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—193202
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—165169
Chủ Nhật80,3%8,3 phút203209

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5967
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—104112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—138140
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—119119
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—115118
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—129136
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—134140
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—161161
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—188191
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—162162

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,5% 1.134
  • Trễ trên 15 phút 16,8% 236
  • Bị huỷ 2,7% 38
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Albert J Ellis thải ra 16,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn54,146,516,1
CO (Carbon monoxide)tấn15182,534,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,14,81,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn26,123,75,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,03,11,2
PM10 (Bụi)tấn4,33,31,3
Lead (Chì)kg53,217,311,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.7738.163—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…