ICAO KPGV

Pitt-Greenville, North Carolina (PGV)

Sân bay Pitt-Greenville phục vụ 5.853 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 16,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1188173▼ 8,0%
Tháng 2153165▲ 7,8%
Tháng 3187186▼ 0,5%
Tháng 4174180▲ 3,4%
Tháng 5176192▲ 9,1%
Tháng 6169167▼ 1,2%
Tháng 7179176▼ 1,7%
Tháng 8188––
Tháng 9185––
Tháng 10197–đang tích luỹ
Tháng 11182––
Tháng 12180––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2261.239▲ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.9835.313▼ 23,9%
Tháng 25.6495.228▼ 7,5%
Tháng 37.3456.644▼ 9,5%
Tháng 46.6645.926▼ 11,1%
Tháng 57.0656.758▼ 4,3%
Tháng 66.5135.737▼ 11,9%
Tháng 77.0425.853▼ 16,9%
Tháng 86.475––
Tháng 96.847––
Tháng 107.563–đang tích luỹ
Tháng 117.520––
Tháng 126.275––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47.26141.459▼ 12,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 300▼ 85,7%
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 700▲ 1.500,0%
Tháng 81––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.2348.737▼ 14,6%
Tháng 28.1948.424▲ 2,8%
Tháng 310.0109.659▼ 3,5%
Tháng 48.8169.000▲ 2,1%
Tháng 59.07210.256▲ 13,1%
Tháng 68.6288.350▼ 3,2%
Tháng 79.4578.852▼ 6,4%
Tháng 89.572––
Tháng 99.926––
Tháng 1011.328–đang tích luỹ
Tháng 1110.692––
Tháng 129.660––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64.41163.278▼ 1,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 168,2%60,8%▼ 10,9%
Tháng 268,9%62,1%▼ 10,0%
Tháng 373,4%68,8%▼ 6,3%
Tháng 475,6%65,8%▼ 12,9%
Tháng 577,9%65,9%▼ 15,4%
Tháng 675,5%68,7%▼ 9,0%
Tháng 774,5%66,1%▼ 11,2%
Tháng 867,6%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1066,8%–đang tích luỹ
Tháng 1170,3%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%65,5%▼ 10,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 173 167 163 176 174 170 168 173 180 187 180 186
2025 188 153 187 174 176 169 179 188 185 197 182 180
2026 173 165 186 180 192 167 176
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,3% trong 144 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Pitt-Greenville cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 10/2018, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2017Chuyến khởi hành đúng giờ 2018So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–55,1%–
Tháng 7–73,6%–
Tháng 8–77,8%–
Tháng 9–––
Tháng 10–81,3%–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Pitt-Greenville thải ra 7,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,118,47,3
CO (Carbon monoxide)tấn12412047,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,62,10,88
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,612,13,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,23,61,1
PM10 (Bụi)tấn3,84,11,3
Lead (Chì)kg91,272,436,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn92210.757—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…