OH5423
OH5423 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Traverse City. Trong 566 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 566 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202659▲ 90,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,8%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 30 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 4 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 5 | 42 | ▲ 740,0% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | 72,0% | – |
| Tháng 3 | 71,4% | 71,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 93,6% | 90,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 80,0% | 81,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 83,3% | 63,0% | ▼ 24,4% |
| Tháng 7 | 90,0% | 55,6% | ▼ 38,3% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 539
- Bị huỷ 4,8% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL TVC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Cherry Capital | 1.007 | 4,5 phút | 89,3% | 89 |
| DAY PHL Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Philadelphia | 766 | -3,3 phút | 94,7% | 75 |
| TUL DCA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.685 | 63,8 phút | 56,3% | 71 |
| DCA TUL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.685 | 27,0 phút | 65,2% | 70 |
| GSP CLT Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 121 | 6,4 phút | 87,3% | 64 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 8,4 phút | 80,0% | 43 |
| CLT IND Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Indianapolis | 688 | -2,7 phút | 96,7% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 31 | 93,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 100,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 34 | 32 | 71,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 54 | 63,0% | 6 |
| tháng 7/2026 | 59 | 54 | 55,6% | 5 |