OH5387
OH5387 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Washington – Savannah. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 680 chuyến
- Chậm trung bình16,1 phút
- Tháng 7/202658▲ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,7%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 2 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 3 | 36 | 23 | ▼ 36,1% |
| Tháng 4 | 29 | 5 | ▼ 82,8% |
| Tháng 5 | 55 | 20 | ▼ 63,6% |
| Tháng 6 | 34 | 56 | ▲ 64,7% |
| Tháng 7 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 176 | ▼ 26,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 70,0% | ▼ 17,6% |
| Tháng 2 | 72,4% | 100,0% | ▲ 38,1% |
| Tháng 3 | 69,7% | 60,0% | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 96,6% | 25,0% | ▼ 74,1% |
| Tháng 5 | 86,3% | 68,4% | ▼ 20,7% |
| Tháng 6 | 66,7% | 49,0% | ▼ 26,5% |
| Tháng 7 | 85,7% | 48,9% | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,6% | – | – |
| Tháng 10 | 82,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 60,2% | ▼ 25,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 3 | 11 | ▲ 266,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,3% 641
- Bị huỷ 5,7% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA SAV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 837 | 37,5 phút | 54,6% | 72 |
| MSN CLT Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.139 | -0,3 phút | 90,2% | 63 |
| CLT MSN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.139 | 2,3 phút | 90,2% | 63 |
| TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 382 | 16,7 phút | 75,9% | 62 |
| SAV DCA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 837 | 55,6 phút | 49,0% | 62 |
| PHL MEM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Memphis | 1.405 | 5,6 phút | 81,1% | 55 |
| CLT PVD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.099 | 13,3 phút | 77,4% | 53 |
| PVD CLT Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.099 | 12,6 phút | 70,8% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 20 | 85,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 3/2025 | 36 | 33 | 69,7% | 3 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 55 | 51 | 86,3% | 4 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 35 | 82,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 20 | 60,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 5 | 4 | 25,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 51 | 49,0% | 5 |
| tháng 7/2026 | 58 | 47 | 48,9% | 11 |