OH5348

OH5348 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22427▲ 12,5%
Tháng 3531▲ 520,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 53124▼ 22,6%
Tháng 6368▼ 77,8%
Tháng 7128▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 951––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)162159▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%89,3%▲ 24,0%
Tháng 281,8%88,5%▲ 8,1%
Tháng 380,0%96,8%▲ 21,0%
Tháng 496,2%100,0%▲ 4,0%
Tháng 551,6%91,7%▲ 77,6%
Tháng 657,1%75,0%▲ 31,3%
Tháng 763,6%83,3%▲ 30,9%
Tháng 80,0%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1257,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%89,2%▲ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 538
  • Bị huỷ 3,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL74 97,3%
  2. ECP–CLT53 96,2%
  3. PHL–DTW52 74,0%
  4. PHL–BGR50 84,0%
  5. BGR–PHL46 68,9%
  6. DFW–HSV37 85,3%
  7. PHL–ORF31 48,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 28 25 72,0% 3
tháng 2/2025 24 22 81,8% 2
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 36 35 57,1% 1
tháng 7/2025 12 11 63,6% 1
tháng 8/2025 1 1 0,0% 0
tháng 9/2025 51 51 94,1% 0
tháng 10/2025 42 42 81,0% 0
tháng 11/2025 31 28 71,4% 3
tháng 12/2025 34 33 57,6% 1
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 27 26 88,5% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 24 24 91,7% 0
tháng 6/2026 8 8 75,0% 0
tháng 7/2026 8 6 83,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…