OH5337

OH5337 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – Norfolk. Trong 1.180 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14962▲ 26,5%
Tháng 25456▲ 3,7%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 74258▲ 38,1%
Tháng 858––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)361420▲ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,0%55,9%▼ 15,2%
Tháng 271,2%80,0%▲ 12,4%
Tháng 370,7%71,7%▲ 1,4%
Tháng 478,3%76,7%▼ 2,1%
Tháng 582,8%86,7%▲ 4,7%
Tháng 684,9%75,0%▼ 11,6%
Tháng 771,4%63,0%▼ 11,9%
Tháng 864,3%––
Tháng 983,1%––
Tháng 1097,2%–đang tích luỹ
Tháng 1155,2%––
Tháng 1242,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,0%72,7%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 542▼ 50,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 704–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1112▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 1.146
  • Bị huỷ 2,9% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ORF284 69,9%
  2. ORF–DCA277 67,9%
  3. PVD–DCA70 68,2%
  4. DCA–PVD70 77,9%
  5. PWM–PHL53 78,4%
  6. PHL–PWM53 82,4%
  7. MKE–CLT44 77,3%
  8. CLT–MKE44 84,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 67,7% 0
tháng 11/2024 56 56 87,5% 0
tháng 12/2024 41 39 76,9% 2
tháng 1/2025 49 47 66,0% 2
tháng 2/2025 54 52 71,2% 2
tháng 3/2025 60 58 70,7% 2
tháng 4/2025 60 60 78,3% 0
tháng 5/2025 62 58 82,8% 4
tháng 6/2025 34 33 84,9% 1
tháng 7/2025 42 42 71,4% 0
tháng 8/2025 58 56 64,3% 2
tháng 9/2025 60 59 83,1% 1
tháng 10/2025 36 36 97,2% 0
tháng 11/2025 58 58 55,2% 0
tháng 12/2025 56 50 42,0% 6
tháng 1/2026 62 59 55,9% 3
tháng 2/2026 56 55 80,0% 1
tháng 3/2026 62 60 71,7% 2
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 60 86,7% 2
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 58 54 63,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…