OH5329

OH5329 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Myrtle Beach – Charlotte. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1618▲ 200,0%
Tháng 21023▲ 130,0%
Tháng 35433▼ 38,9%
Tháng 46055▼ 8,3%
Tháng 56251▼ 17,7%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 730300,0%
Tháng 819––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255240▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%61,5%▼ 38,5%
Tháng 255,6%45,5%▼ 18,2%
Tháng 388,9%54,8%▼ 38,3%
Tháng 496,7%85,2%▼ 11,9%
Tháng 583,9%74,0%▼ 11,8%
Tháng 690,6%51,7%▼ 42,9%
Tháng 782,1%51,7%▼ 37,0%
Tháng 889,5%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1194,3%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%60,6%▼ 29,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 701
  • Bị huỷ 2,8% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MYR–CLT170 92,9%
  2. CLT–MYR150 85,7%
  3. BHM–DFW131 69,1%
  4. PHL–DCA50 88,0%
  5. MHT–CLT50 48,9%
  6. ATL–CLT48 91,7%
  7. MGM–DFW44 76,7%
  8. DFW–MGM44 86,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 36 36 91,7% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 10 9 55,6% 1
tháng 3/2025 54 54 88,9% 0
tháng 4/2025 60 60 96,7% 0
tháng 5/2025 62 62 83,9% 0
tháng 6/2025 33 32 90,6% 1
tháng 7/2025 30 28 82,1% 2
tháng 8/2025 19 19 89,5% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 57 53 94,3% 4
tháng 12/2025 5 5 60,0% 0
tháng 1/2026 18 13 61,5% 5
tháng 2/2026 23 22 45,5% 1
tháng 3/2026 33 31 54,8% 2
tháng 4/2026 55 54 85,2% 1
tháng 5/2026 51 50 74,0% 1
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 30 29 51,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…