OH5323

OH5323 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Burlington – Charlotte. Trong 995 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 23345▲ 36,4%
Tháng 34962▲ 26,5%
Tháng 46012▼ 80,0%
Tháng 56222▼ 64,5%
Tháng 65460▲ 11,1%
Tháng 75460▲ 11,1%
Tháng 858––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)368292▼ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,5%85,2%▲ 50,7%
Tháng 239,3%70,0%▲ 78,2%
Tháng 380,4%68,4%▼ 14,9%
Tháng 489,8%83,3%▼ 7,2%
Tháng 575,8%95,5%▲ 25,9%
Tháng 673,1%88,5%▲ 21,0%
Tháng 764,2%82,1%▲ 28,0%
Tháng 879,3%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,4%81,9%▲ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1104▼ 60,0%
Tháng 2550,0%
Tháng 335▲ 66,7%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 628▲ 300,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2226▲ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,2% 947
  • Bị huỷ 4,8% 48

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BTV114 85,0%
  2. BTV–CLT114 67,9%
  3. SAV–PHL101 86,6%
  4. MSY–DCA91 64,1%
  5. DCA–MSY91 58,0%
  6. DAB–CLT76 81,6%
  7. CLT–DAB76 85,5%
  8. PIT–DCA71 83,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 53 53 90,6% 0
tháng 12/2024 49 49 75,5% 0
tháng 1/2025 56 46 56,5% 10
tháng 2/2025 33 28 39,3% 5
tháng 3/2025 49 46 80,4% 3
tháng 4/2025 60 59 89,8% 1
tháng 5/2025 62 62 75,8% 0
tháng 6/2025 54 52 73,1% 2
tháng 7/2025 54 53 64,2% 1
tháng 8/2025 58 58 79,3% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 36 36 88,9% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 27 85,2% 4
tháng 2/2026 45 40 70,0% 5
tháng 3/2026 62 57 68,4% 5
tháng 4/2026 12 12 83,3% 0
tháng 5/2026 22 22 95,5% 0
tháng 6/2026 60 52 88,5% 8
tháng 7/2026 60 56 82,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…