OH5302

OH5302 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Washington – Minneapolis. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15349▼ 7,5%
Tháng 22232▲ 45,5%
Tháng 35225▼ 51,9%
Tháng 4565▼ 91,1%
Tháng 5612▼ 96,7%
Tháng 634––
Tháng 729––
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)244113▼ 53,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%72,1%▲ 20,2%
Tháng 258,8%75,0%▲ 27,5%
Tháng 372,0%50,0%▼ 30,6%
Tháng 480,4%100,0%▲ 24,4%
Tháng 567,8%100,0%▲ 47,5%
Tháng 642,4%––
Tháng 734,8%––
Tháng 882,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1056,7%–đang tích luỹ
Tháng 1159,3%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)67,8%79,4%▲ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 186▼ 25,0%
Tháng 254▼ 20,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 61––
Tháng 76––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1711▼ 35,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,8% 570
  • Bị huỷ 6,3% 38

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 12/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MSP117 61,5%
  2. TYS–ORD86 46,8%
  3. DCA–CHS37 60,0%
  4. DSM–DCA33 97,0%
  5. CHS–DCA32 50,0%
  6. MSP–DCA32 66,7%
  7. LEX–CLT31 66,7%
  8. DCA–BHM31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 12 12 83,3% 0
tháng 1/2025 53 45 60,0% 8
tháng 2/2025 22 17 58,8% 5
tháng 3/2025 52 50 72,0% 2
tháng 4/2025 56 56 80,4% 0
tháng 5/2025 61 59 67,8% 2
tháng 6/2025 34 33 42,4% 1
tháng 7/2025 29 23 34,8% 6
tháng 8/2025 35 35 82,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 56,7% 0
tháng 11/2025 28 27 59,3% 1
tháng 12/2025 28 26 53,9% 2
tháng 1/2026 49 43 72,1% 6
tháng 2/2026 32 28 75,0% 4
tháng 3/2026 25 24 50,0% 1
tháng 4/2026 5 5 100,0% 0
tháng 5/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…