OH5294

OH5294 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Midland. Trong 793 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 228280,0%
Tháng 34554▲ 20,0%
Tháng 46044▼ 26,7%
Tháng 56249▼ 21,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 7862▲ 675,0%
Tháng 826––
Tháng 958––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%––
Tháng 284,0%82,1%▼ 2,2%
Tháng 379,1%92,0%▲ 16,4%
Tháng 470,0%70,5%▲ 0,6%
Tháng 546,8%85,1%▲ 82,0%
Tháng 662,1%83,3%▲ 34,3%
Tháng 775,0%71,0%▼ 5,4%
Tháng 884,6%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1263,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 13––
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 777
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAF–DFW83 81,0%
  2. DFW–MAF83 86,4%
  3. MHT–CLT72 59,7%
  4. DFW–JAN72 81,8%
  5. CLT–MHT71 91,6%
  6. CLT–AGS62 67,7%
  7. AGS–CLT62 51,6%
  8. PHL–DCA33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 496 20,7 phút 81,0% 83
DFW MAF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Midland 496 4,2 phút 86,4% 83
MHT CLT Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.186 23,8 phút 59,7% 72
DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 655 14,8 phút 81,8% 72
CLT MHT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Manchester-Boston 1.186 3,6 phút 91,6% 71
CLT AGS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Augusta Regional At Bush 226 25,3 phút 67,7% 62
AGS CLT Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 226 37,3 phút 51,6% 62
PHL DCA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 192 -1,5 phút 93,9% 33
DCA PHL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Philadelphia 192 3,6 phút 87,9% 33
GSP CLT Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 121 -2,7 phút 93,3% 30
CLT AVP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton 819 9,4 phút 70,0% 30
AVP CLT Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 819 33,1 phút 53,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 52,6% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 28 25 84,0% 3
tháng 3/2025 45 43 79,1% 2
tháng 4/2025 60 60 70,0% 0
tháng 5/2025 62 62 46,8% 0
tháng 6/2025 60 58 62,1% 2
tháng 7/2025 8 8 75,0% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 58 58 93,1% 0
tháng 10/2025 10 10 80,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 27 27 63,0% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 54 50 92,0% 4
tháng 4/2026 44 44 70,5% 0
tháng 5/2026 49 47 85,1% 2
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 62 62 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…