OH5253
OH5253 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Charlotte. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/20268▼ 73,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,4%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 2 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 33 | 10 | ▼ 69,7% |
| Tháng 4 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 29 | 9 | ▼ 69,0% |
| Tháng 7 | 30 | 8 | ▼ 73,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 262 | 125 | ▼ 52,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 95,5% | ▲ 30,6% |
| Tháng 2 | 68,8% | 64,0% | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 87,9% | 37,5% | ▼ 57,3% |
| Tháng 4 | 77,8% | 80,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 86,7% | 76,2% | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 85,2% | 88,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 82,1% | 37,5% | ▼ 54,3% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,2% | 68,5% | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 7 | ▼ 58,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,6% 542
- Bị huỷ 4,4% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 564 | 8,9 phút | 90,2% | 180 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 14,2 phút | 81,1% | 75 |
| CAE DFW Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.480 | 9,1 phút | 77,8% | 46 |
| CLT GSO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Piedmont Triad | 134 | 7,4 phút | 75,6% | 44 |
| DCA CLE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 498 | 17,6 phút | 80,7% | 34 |
| CLE DCA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 498 | 23,5 phút | 77,4% | 34 |
| AGS CLT Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 226 | 20,0 phút | 83,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 73,1% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 48 | 68,8% | 8 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 22 | 95,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 10 | 8 | 37,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |