OH5237
OH5237 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Washington. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,7%trên 805 chuyến
- Chậm trung bình26,6 phút
- Tháng 7/202659▼ 4,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 9 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 13 | 59 | ▲ 353,8% |
| Tháng 6 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 240 | 296 | ▲ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 85,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 35,7% | 61,9% | ▲ 73,3% |
| Tháng 3 | 88,5% | 54,8% | ▼ 38,0% |
| Tháng 4 | 85,5% | 61,5% | ▼ 28,0% |
| Tháng 5 | 76,9% | 66,1% | ▼ 14,1% |
| Tháng 6 | 35,9% | 69,8% | ▲ 94,7% |
| Tháng 7 | 66,1% | 38,5% | ▼ 41,8% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 87,9% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,2% | 62,6% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 7 | – |
| Tháng 7 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 21 | ▲ 162,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 772
- Bị huỷ 4,1% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 14 | 35,7% | 2 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 57 | 55 | 85,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 35,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 66,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 36 | 33 | 66,7% | 3 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 7 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 35 | 31 | 54,8% | 4 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 66,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 53 | 69,8% | 7 |
| tháng 7/2026 | 59 | 52 | 38,5% | 7 |