OH5203

OH5203 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Charlotte. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12829▲ 3,6%
Tháng 22016▼ 20,0%
Tháng 33526▼ 25,7%
Tháng 4267▼ 73,1%
Tháng 52711▼ 59,3%
Tháng 6430▲ 650,0%
Tháng 7857▲ 612,5%
Tháng 818––
Tháng 958––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)148176▲ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%68,0%▼ 14,1%
Tháng 221,1%80,0%▲ 280,0%
Tháng 380,0%84,0%▲ 5,0%
Tháng 492,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 580,0%72,7%▼ 9,1%
Tháng 6100,0%56,7%▼ 43,3%
Tháng 742,9%40,4%▼ 5,9%
Tháng 883,3%––
Tháng 984,5%––
Tháng 1088,4%–đang tích luỹ
Tháng 1163,6%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,8%71,7%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 594
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–CLT89 82,8%
  2. CLT–GSP72 55,6%
  3. TYS–ORD36 74,2%
  4. SDF–DCA33 87,9%
  5. DCA–SDF33 84,9%
  6. DCA–ORF32 64,3%
  7. MSY–PHL30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 28 24 79,2% 4
tháng 2/2025 20 19 21,1% 1
tháng 3/2025 35 35 80,0% 0
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 27 25 80,0% 2
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 7/2025 8 7 42,9% 1
tháng 8/2025 18 18 83,3% 0
tháng 9/2025 58 58 84,5% 0
tháng 10/2025 43 43 88,4% 0
tháng 11/2025 33 33 63,6% 0
tháng 12/2025 28 28 64,3% 0
tháng 1/2026 29 25 68,0% 4
tháng 2/2026 16 15 80,0% 1
tháng 3/2026 26 25 84,0% 1
tháng 4/2026 7 7 100,0% 0
tháng 5/2026 11 11 72,7% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 57 57 40,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…