OH5185

OH5185 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 958 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 25627▼ 51,8%
Tháng 36255▼ 11,3%
Tháng 46053▼ 11,7%
Tháng 56259▼ 4,8%
Tháng 61060▲ 500,0%
Tháng 7862▲ 675,0%
Tháng 89––
Tháng 92––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)314347▲ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,4%85,2%▼ 5,7%
Tháng 261,1%76,0%▲ 24,4%
Tháng 384,2%74,6%▼ 11,5%
Tháng 483,3%64,2%▼ 23,0%
Tháng 584,8%71,2%▼ 16,0%
Tháng 660,0%80,8%▲ 34,6%
Tháng 785,7%78,0%▼ 9,0%
Tháng 866,7%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1163,6%––
Tháng 1260,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%75,7%▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 350▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 608–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1517▲ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 916
  • Bị huỷ 4,4% 42

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SAV169 82,7%
  2. SAV–CLT149 82,2%
  3. CLT–BHM122 81,4%
  4. BHM–CLT108 77,9%
  5. ECP–DFW70 73,9%
  6. DFW–ECP70 85,9%
  7. TYS–ORD46 60,0%
  8. ORD–TYS46 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 54 54 88,9% 0
tháng 12/2024 32 32 71,9% 0
tháng 1/2025 56 52 90,4% 4
tháng 2/2025 56 54 61,1% 2
tháng 3/2025 62 57 84,2% 5
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 62 59 84,8% 3
tháng 6/2025 10 10 60,0% 0
tháng 7/2025 8 7 85,7% 1
tháng 8/2025 9 9 66,7% 0
tháng 9/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 52 52 82,7% 0
tháng 11/2025 60 55 63,6% 5
tháng 12/2025 48 43 60,5% 5
tháng 1/2026 31 27 85,2% 4
tháng 2/2026 27 25 76,0% 2
tháng 3/2026 55 55 74,6% 0
tháng 4/2026 53 53 64,2% 0
tháng 5/2026 59 59 71,2% 0
tháng 6/2026 60 52 80,8% 8
tháng 7/2026 62 59 78,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…