OH5159

OH5159 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Washington – Myrtle Beach. Trong 1.010 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15647▼ 16,1%
Tháng 24054▲ 35,0%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 44960▲ 22,4%
Tháng 55258▲ 11,5%
Tháng 65952▼ 11,9%
Tháng 76253▼ 14,5%
Tháng 862––
Tháng 925––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)349382▲ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,8%77,3%▲ 19,2%
Tháng 251,3%81,1%▲ 58,2%
Tháng 382,1%73,2%▼ 10,9%
Tháng 457,1%54,4%▼ 4,8%
Tháng 550,0%86,2%▲ 72,4%
Tháng 662,1%96,1%▲ 54,8%
Tháng 756,9%86,8%▲ 52,5%
Tháng 866,1%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1065,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,6%79,3%▲ 30,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 3317▲ 466,7%
Tháng 403–
Tháng 580▼ 100,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1925▲ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,0% 959
  • Bị huỷ 5,0% 51

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MYR143 66,7%
  2. MYR–DCA142 56,0%
  3. BHM–DFW81 68,0%
  4. CLT–ECP74 87,7%
  5. DCA–CHS72 63,6%
  6. CHS–DCA72 71,7%
  7. DAY–DCA71 87,1%
  8. DCA–DAY52 94,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA MYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 600 17,2 phút 66,7% 143
MYR DCA Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 600 61,0 phút 56,0% 142
BHM DFW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 959 24,7 phút 68,0% 81
CLT ECP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches 705 12,8 phút 87,7% 74
DCA CHS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charleston 715 30,2 phút 63,6% 72
CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 715 38,0 phút 71,7% 72
DAY DCA Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 628 23,7 phút 87,1% 71
DCA DAY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Dayton 628 -0,7 phút 94,2% 52
DCA BTV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 703 18,6 phút 61,1% 37
BTV DCA Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 703 20,7 phút 57,1% 37
DFW CHA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) 1.116 23,3 phút 70,0% 31
CHA DFW Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.116 22,2 phút 75,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 58,6% 0
tháng 1/2025 56 54 64,8% 2
tháng 2/2025 40 39 51,3% 1
tháng 3/2025 31 28 82,1% 3
tháng 4/2025 49 49 57,1% 0
tháng 5/2025 52 44 50,0% 8
tháng 6/2025 59 58 62,1% 1
tháng 7/2025 62 58 56,9% 4
tháng 8/2025 62 59 66,1% 3
tháng 9/2025 25 24 91,7% 1
tháng 10/2025 55 55 65,5% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 28 85,7% 3
tháng 1/2026 47 44 77,3% 3
tháng 2/2026 54 53 81,1% 1
tháng 3/2026 58 41 73,2% 17
tháng 4/2026 60 57 54,4% 3
tháng 5/2026 58 58 86,2% 0
tháng 6/2026 52 51 96,1% 1
tháng 7/2026 53 53 86,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…