OH5140

OH5140 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Charlotte. Trong 817 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15557▲ 3,6%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 35248▼ 7,7%
Tháng 45742▼ 26,3%
Tháng 53545▲ 28,6%
Tháng 630300,0%
Tháng 72131▲ 47,6%
Tháng 829––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)278276▼ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,1%80,4%▼ 9,8%
Tháng 265,4%78,3%▲ 19,7%
Tháng 378,9%80,9%▲ 2,5%
Tháng 475,9%83,3%▲ 9,7%
Tháng 575,0%88,9%▲ 18,5%
Tháng 686,2%100,0%▲ 16,0%
Tháng 794,7%86,7%▼ 8,5%
Tháng 885,7%––
Tháng 970,7%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1262,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%85,5%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118▼ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 791
  • Bị huỷ 3,2% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–CLT122 92,3%
  2. PHL–CMH75 86,5%
  3. CMH–PHL75 77,0%
  4. BTR–DFW64 78,7%
  5. DFW–BTR37 79,4%
  6. XNA–CLT33 60,6%
  7. CLT–XNA33 87,9%
  8. CAE–CLT33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX CLT Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 453 12,9 phút 92,3% 122
PHL CMH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 652 3,2 phút 86,5% 75
CMH PHL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Philadelphia 652 8,3 phút 77,0% 75
BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 616 9,2 phút 78,7% 64
DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan 616 16,0 phút 79,4% 37
XNA CLT Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.211 15,7 phút 60,6% 33
CLT XNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.211 2,5 phút 87,9% 33
CAE CLT Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 143 2,6 phút 84,9% 33
CLT CAE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Columbia Metropolitan 143 5,5 phút 87,5% 32
MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 252 2,3 phút 79,3% 31
CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 252 8,3 phút 75,9% 31
BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 564 31,0 phút 70,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 15 15 93,3% 0
tháng 1/2025 55 55 89,1% 0
tháng 2/2025 28 26 65,4% 2
tháng 3/2025 52 52 78,9% 0
tháng 4/2025 57 54 75,9% 3
tháng 5/2025 35 32 75,0% 3
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 21 19 94,7% 2
tháng 8/2025 29 28 85,7% 1
tháng 9/2025 58 58 70,7% 0
tháng 10/2025 36 35 77,1% 1
tháng 11/2025 44 44 77,3% 0
tháng 12/2025 48 43 62,8% 5
tháng 1/2026 57 51 80,4% 6
tháng 2/2026 23 23 78,3% 0
tháng 3/2026 48 47 80,9% 1
tháng 4/2026 42 42 83,3% 0
tháng 5/2026 45 45 88,9% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…