OH5127
OH5127 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Norfolk. Trong 824 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 824 chuyến
- Chậm trung bình18,5 phút
- Tháng 7/20269▼ 82,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 60 | ▲ 71,4% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 45 | ▲ 45,2% |
| Tháng 4 | 4 | 54 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 5 | 4 | 58 | ▲ 1.350,0% |
| Tháng 6 | 44 | 52 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 50 | 9 | ▼ 82,0% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 196 | 317 | ▲ 61,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | 77,8% | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 55,6% | 69,2% | ▲ 24,6% |
| Tháng 3 | 86,7% | 83,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 85,2% | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 50,0% | 87,9% | ▲ 75,9% |
| Tháng 6 | 50,0% | 81,6% | ▲ 63,3% |
| Tháng 7 | 81,6% | 100,0% | ▲ 22,5% |
| Tháng 8 | 56,3% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 72,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,5% | – | – |
| Tháng 12 | 56,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,2% | 83,6% | ▲ 14,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 14 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 791
- Bị huỷ 4,0% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 40 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2025 | 50 | 49 | 81,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 34 | 32 | 56,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 52 | 86,5% | 5 |
| tháng 12/2025 | 55 | 51 | 56,9% | 4 |
| tháng 1/2026 | 60 | 54 | 77,8% | 6 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 42 | 83,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 49 | 81,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 9 | 7 | 100,0% | 2 |