OH5085
OH5085 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Augusta – Dallas-Fort Worth. Trong 939 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 939 chuyến
- Chậm trung bình23,6 phút
- Tháng 7/202646▼ 25,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 48 | ▲ 29,7% |
| Tháng 2 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 3 | 28 | 49 | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 52 | 36 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 46 | ▼ 25,8% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 293 | 298 | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,5% | 55,8% | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 86,2% | ▲ 7,8% |
| Tháng 3 | 85,2% | 62,8% | ▼ 26,3% |
| Tháng 4 | 78,9% | 79,4% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 63,3% | 80,6% | ▲ 27,2% |
| Tháng 6 | 58,5% | 70,8% | ▲ 21,1% |
| Tháng 7 | 54,8% | 52,4% | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 93,2% | – | – |
| Tháng 9 | 66,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,0% | 69,7% | ▼ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 23 | ▲ 130,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 900
- Bị huỷ 4,2% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 34 | 76,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 53 | 58,5% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 59 | 93,2% | 3 |
| tháng 9/2025 | 52 | 50 | 66,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 48 | 43 | 55,8% | 5 |
| tháng 2/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 49 | 43 | 62,8% | 6 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 48 | 70,8% | 4 |
| tháng 7/2026 | 46 | 42 | 52,4% | 4 |