OH5057
OH5057 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Philadelphia. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 747 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 7/20268▼ 77,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,6%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 2 | 39 | 27 | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 35 | 8 | ▼ 77,1% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 273 | 135 | ▼ 50,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,9% | 92,9% | ▲ 52,6% |
| Tháng 2 | 48,5% | 79,2% | ▲ 63,3% |
| Tháng 3 | 86,7% | 81,0% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 77,8% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 93,3% | 75,0% | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 80,4% | 44,8% | ▼ 44,3% |
| Tháng 7 | 78,8% | 62,5% | ▼ 20,7% |
| Tháng 8 | 72,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 63,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 73,3% | ▼ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 25 | 8 | ▼ 68,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,4% 705
- Bị huỷ 5,6% 42
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAX PHL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.195 | 11,6 phút | 86,0% | 154 |
| SDF DCA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 760 | 28,7 phút | 68,6% | 77 |
| DCA SDF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louisville | 760 | 14,3 phút | 72,1% | 74 |
| TLH CLT Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 623 | -0,2 phút | 93,9% | 67 |
| TVC ORD Sân bay Cherry Capital – Sân bay quốc tế O'Hare | 360 | 34,7 phút | 61,7% | 51 |
| ORD TVC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Cherry Capital | 360 | 31,5 phút | 64,0% | 51 |
| PVD CLT Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.099 | -1,6 phút | 93,9% | 33 |
| CLT PVD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.099 | -0,1 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 37 | 73,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 51 | 46 | 60,9% | 5 |
| tháng 2/2025 | 39 | 33 | 48,5% | 6 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 46 | 80,4% | 10 |
| tháng 7/2025 | 35 | 33 | 78,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 51 | 47 | 72,3% | 4 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 58 | 63,8% | 2 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 24 | 79,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |