OH5038

OH5038 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Baton Rouge. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15831▼ 46,6%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43013▼ 56,7%
Tháng 53117▼ 45,2%
Tháng 6309▼ 70,0%
Tháng 73110▼ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249139▼ 44,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 155,8%88,9%▲ 59,4%
Tháng 253,6%82,1%▲ 53,3%
Tháng 389,7%92,9%▲ 3,6%
Tháng 475,0%61,5%▼ 17,9%
Tháng 564,0%88,2%▲ 37,9%
Tháng 648,3%88,9%▲ 84,1%
Tháng 763,0%90,0%▲ 42,9%
Tháng 866,7%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,2%84,7%▲ 31,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 2100▼ 100,0%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 560▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317▼ 77,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,1% 594
  • Bị huỷ 6,9% 44

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–BTR180 65,5%
  2. TLH–DCA125 87,2%
  3. DCA–GSP61 73,3%
  4. GSP–DCA50 71,4%
  5. PHL–MSP45 76,2%
  6. DCA–PVD37 51,6%
  7. PVD–DCA32 48,0%
  8. CLT–LEX31 75,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 46 46 89,1% 0
tháng 12/2024 54 54 55,6% 0
tháng 1/2025 58 52 55,8% 6
tháng 2/2025 38 28 53,6% 10
tháng 3/2025 31 29 89,7% 2
tháng 4/2025 30 28 75,0% 2
tháng 5/2025 31 25 64,0% 6
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 27 63,0% 4
tháng 8/2025 31 30 66,7% 1
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 30 28 82,1% 2
tháng 11/2025 27 26 92,3% 1
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 31 27 88,9% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 28 92,9% 3
tháng 4/2026 13 13 61,5% 0
tháng 5/2026 17 17 88,2% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 10 10 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…