MQ3775
MQ3775 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Chicago. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,8%trên 735 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 6 | 55 | ▲ 816,7% |
| Tháng 4 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 4 | 42 | ▲ 950,0% |
| Tháng 6 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 165 | 313 | ▲ 89,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 77,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 81,3% | 96,4% | ▲ 18,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 85,2% | 72,2% | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 75,0% | 90,2% | ▲ 20,3% |
| Tháng 6 | 54,3% | 90,0% | ▲ 65,8% |
| Tháng 7 | 62,9% | 90,2% | ▲ 43,4% |
| Tháng 8 | 62,1% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 77,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 85,5% | ▲ 12,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 17 | 1 | ▼ 94,1% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 698
- Bị huỷ 5,0% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 46 | 93,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 35 | 54,3% | 9 |
| tháng 7/2025 | 52 | 35 | 62,9% | 17 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 77,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 90,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 90,2% | 1 |