MQ3749

MQ3749 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1536▲ 620,0%
Tháng 21623▲ 43,8%
Tháng 32422▼ 8,3%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 53037▲ 23,3%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165268▲ 62,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%82,9%▼ 17,1%
Tháng 293,8%100,0%▲ 6,7%
Tháng 395,8%81,8%▼ 14,6%
Tháng 492,9%71,4%▼ 23,1%
Tháng 583,3%91,4%▲ 9,7%
Tháng 676,7%88,3%▲ 15,2%
Tháng 771,0%79,0%▲ 11,4%
Tháng 886,0%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%85,0%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 677
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–AUS103 91,2%
  2. ORD–DCA75 87,8%
  3. PNS–MIA72 75,0%
  4. MIA–PNS72 94,4%
  5. PIA–ORD62 72,6%
  6. CID–ORD52 86,3%
  7. MFE–DFW39 75,7%
  8. ORD–CID33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.574 0,9 phút 91,2% 103
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 3,6 phút 87,8% 75
PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami 853 11,7 phút 75,0% 72
MIA PNS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pensacola 853 -0,3 phút 94,4% 72
PIA ORD Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế O'Hare 209 12,4 phút 72,6% 62
CID ORD Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế O'Hare 315 9,5 phút 86,3% 52
MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 756 6,9 phút 75,7% 39
ORD CID Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay The Eastern Iowa 315 4,0 phút 81,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 26 25 76,0% 1
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 24 24 95,8% 0
tháng 4/2025 29 28 92,9% 1
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 57 57 86,0% 0
tháng 9/2025 32 32 87,5% 0
tháng 10/2025 27 26 76,9% 1
tháng 11/2025 11 11 90,9% 0
tháng 12/2025 28 28 82,1% 0
tháng 1/2026 36 35 82,9% 1
tháng 2/2026 23 23 100,0% 0
tháng 3/2026 22 22 81,8% 0
tháng 4/2026 28 28 71,4% 0
tháng 5/2026 37 35 91,4% 2
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…