MQ3719

MQ3719 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Miami. Trong 814 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12757▲ 111,1%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 846––
Tháng 931––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206279▲ 35,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%94,7%▲ 12,0%
Tháng 292,9%92,3%▼ 0,6%
Tháng 396,8%92,5%▼ 4,5%
Tháng 486,7%80,6%▼ 7,0%
Tháng 593,6%93,6%0,0%
Tháng 641,4%90,0%▲ 117,5%
Tháng 748,2%80,0%▲ 66,1%
Tháng 882,2%––
Tháng 974,2%––
Tháng 1089,5%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%89,1%▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 796
  • Bị huỷ 2,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–MIA207 88,1%
  2. MIA–PNS169 90,8%
  3. MIA–EYW106 91,4%
  4. MDT–ORD60 44,8%
  5. ORD–MSP42 90,5%
  6. DFW–XNA37 91,7%
  7. ORD–BMI33 78,8%
  8. MSP–ORD30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami 853 3,9 phút 88,1% 207
MIA PNS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pensacola 853 2,0 phút 90,8% 169
MIA EYW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Key West 202 -1,4 phút 91,4% 106
MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare 954 30,8 phút 44,8% 60
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 1,9 phút 90,5% 42
DFW XNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 452 4,5 phút 91,7% 37
ORD BMI Sân bay quốc tế O'Hare – Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal 187 7,9 phút 78,8% 33
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 9,1 phút 79,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 54 54 92,6% 0
tháng 12/2024 46 46 87,0% 0
tháng 1/2025 27 26 84,6% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 29 27 48,2% 2
tháng 8/2025 46 45 82,2% 1
tháng 9/2025 31 31 74,2% 0
tháng 10/2025 57 57 89,5% 0
tháng 11/2025 43 35 91,4% 8
tháng 12/2025 32 30 66,7% 2
tháng 1/2026 57 57 94,7% 0
tháng 2/2026 39 39 92,3% 0
tháng 3/2026 55 53 92,5% 2
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…