MQ3662

MQ3662 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Miami – Asheville. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 32962▲ 113,8%
Tháng 4736▲ 414,3%
Tháng 52721▼ 22,2%
Tháng 6304▼ 86,7%
Tháng 7830▲ 275,0%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160223▲ 39,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%96,2%▼ 0,6%
Tháng 292,9%77,3%▼ 16,8%
Tháng 393,1%89,7%▼ 3,7%
Tháng 485,7%48,6%▼ 43,3%
Tháng 592,6%75,0%▼ 19,0%
Tháng 683,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 888,9%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,1%80,2%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 538
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–AVL147 87,1%
  2. ROC–ORD99 92,9%
  3. ORD–ICT44 64,3%
  4. CID–PHX36 94,4%
  5. ORD–FSD30 93,3%
  6. HHH–CLT30 82,8%
  7. CMH–MIA30 100,0%
  8. CLT–HHH30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA AVL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay vùng Asheville 1.093 3,0 phút 87,1% 147
ROC ORD Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 847 8,4 phút 92,9% 99
ORD ICT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 944 14,8 phút 64,3% 44
CID PHX Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.011 1,4 phút 94,4% 36
ORD FSD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Sioux Falls 743 3,5 phút 93,3% 30
HHH CLT Sân bay Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 333 3,8 phút 82,8% 30
CMH MIA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Miami 1.598 -4,0 phút 100,0% 30
CLT HHH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Hilton Head 333 10,2 phút 79,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 7 7 85,7% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 8 8 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 20 19 73,7% 1
tháng 1/2026 26 26 96,2% 0
tháng 2/2026 44 44 77,3% 0
tháng 3/2026 62 58 89,7% 4
tháng 4/2026 36 35 48,6% 1
tháng 5/2026 21 20 75,0% 1
tháng 6/2026 4 4 75,0% 0
tháng 7/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…