MQ3657
MQ3657 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Fort Wayne – Dallas-Fort Worth. Trong 845 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 845 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 7/202657▲ 111,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 33 | 48 | ▲ 45,5% |
| Tháng 4 | 10 | 58 | ▲ 480,0% |
| Tháng 5 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 4 | 60 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 7 | 27 | 57 | ▲ 111,1% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 161 | 401 | ▲ 149,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 76,7% | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 90,0% | 67,4% | ▼ 25,1% |
| Tháng 4 | 50,0% | 77,2% | ▲ 54,4% |
| Tháng 5 | 88,9% | 81,5% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 74,1% | ▼ 25,9% |
| Tháng 7 | 96,3% | 72,7% | ▼ 24,5% |
| Tháng 8 | 87,7% | – | – |
| Tháng 9 | 84,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 76,7% | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 19 | ▲ 375,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 821
- Bị huỷ 2,8% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FWA DFW Sân bay quốc tế Fort Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.382 | 0,8 phút | 88,9% | 145 |
| ORD EYW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Key West | 2.018 | 6,7 phút | 85,5% | 125 |
| EYW ORD Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.018 | 30,6 phút | 72,8% | 125 |
| DFW MAF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Midland | 496 | 21,6 phút | 70,8% | 70 |
| MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 496 | 12,9 phút | 75,8% | 69 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 4,6 phút | 78,1% | 44 |
| DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville | 968 | -1,4 phút | 88,1% | 44 |
| DFW HRL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Valley | 744 | 5,6 phút | 85,3% | 36 |
| ORD BTV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 1.225 | 4,5 phút | 84,9% | 33 |
| DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 756 | 2,5 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 30 | 90,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 46 | 67,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 58 | 57 | 77,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 54 | 81,5% | 8 |
| tháng 6/2026 | 60 | 54 | 74,1% | 6 |
| tháng 7/2026 | 57 | 55 | 72,7% | 2 |