MQ3634

MQ3634 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Huntsville – Dallas-Fort Worth. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1295▼ 82,8%
Tháng 21234▲ 183,3%
Tháng 3362▲ 1.966,7%
Tháng 42614▼ 46,2%
Tháng 5306▼ 80,0%
Tháng 6258▼ 68,0%
Tháng 7288▼ 71,4%
Tháng 85––
Tháng 928––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)153137▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%80,0%▼ 3,3%
Tháng 283,3%94,1%▲ 12,9%
Tháng 333,3%76,7%▲ 130,0%
Tháng 496,2%57,1%▼ 40,6%
Tháng 589,3%50,0%▼ 44,0%
Tháng 676,0%50,0%▼ 34,2%
Tháng 785,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 860,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%72,6%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 527
  • Bị huỷ 2,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–AZO54 90,6%
  2. HSV–DFW54 81,5%
  3. AZO–ORD54 69,8%
  4. GCK–DFW51 82,4%
  5. LSE–ORD46 81,0%
  6. ORD–LSE45 87,2%
  7. HSV–CLT33 78,8%
  8. ELP–PHX32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD AZO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kalamazoo/Battle Creek 196 6,3 phút 90,6% 54
HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 968 6,1 phút 81,5% 54
AZO ORD Sân bay quốc tế Kalamazoo/Battle Creek – Sân bay quốc tế O'Hare 196 24,1 phút 69,8% 54
GCK DFW Sân bay vùng Garden City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 651 27,5 phút 82,4% 51
LSE ORD Sân bay vùng La Crosse – Sân bay quốc tế O'Hare 345 13,7 phút 81,0% 46
ORD LSE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng La Crosse 345 1,2 phút 87,2% 45
HSV CLT Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 535 10,8 phút 78,8% 33
ELP PHX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 557 -4,3 phút 93,8% 32
ORD LAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Lansing 287 3,8 phút 82,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 27 26 69,2% 1
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 29 29 82,8% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 3 3 33,3% 0
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 30 28 89,3% 2
tháng 6/2025 25 25 76,0% 0
tháng 7/2025 28 28 85,7% 0
tháng 8/2025 5 5 60,0% 0
tháng 9/2025 28 28 75,0% 0
tháng 10/2025 57 57 82,5% 0
tháng 11/2025 59 50 92,0% 9
tháng 12/2025 48 46 78,3% 2
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 34 34 94,1% 0
tháng 3/2026 62 60 76,7% 2
tháng 4/2026 14 14 57,1% 0
tháng 5/2026 6 6 50,0% 0
tháng 6/2026 8 8 50,0% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…