MQ3582
MQ3582 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Columbia. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202642▲ 40,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 24 | ▼ 61,3% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 12 | 62 | ▲ 416,7% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 6 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 251 | 309 | ▲ 23,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 95,7% | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 82,7% | 77,3% | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 70,0% | 64,9% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 85,7% | 84,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 77,8% | 88,5% | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 83,3% | 87,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 83,3% | 90,5% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,4% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 84,1% | ▲ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 2 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 22 | 9 | ▼ 59,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 756
- Bị huỷ 4,1% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 53 | 86,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 52 | 88,5% | 10 |
| tháng 2/2025 | 56 | 52 | 82,7% | 4 |
| tháng 3/2025 | 12 | 10 | 70,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 27 | 77,8% | 4 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 44 | 77,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 57 | 64,9% | 5 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |