MQ3579

MQ3579 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 5542▲ 740,0%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 75558▲ 5,5%
Tháng 832––
Tháng 929––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168280▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 2100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 385,2%73,3%▼ 13,9%
Tháng 493,1%71,4%▼ 23,3%
Tháng 5100,0%63,4%▼ 36,6%
Tháng 654,6%64,8%▲ 18,8%
Tháng 794,6%68,4%▼ 27,6%
Tháng 856,3%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%69,0%▼ 20,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 646▲ 50,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)612▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 594
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–HOU125 86,3%
  2. DTW–ORD75 85,9%
  3. DFW–HSV71 67,7%
  4. HSV–DFW69 58,5%
  5. ORD–CVG54 75,5%
  6. ORD–IAH37 61,1%
  7. EVV–DFW31 90,3%
  8. DFW–EVV31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby 398 6,2 phút 86,3% 125
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 5,7 phút 85,9% 75
DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville 968 19,8 phút 67,7% 71
HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 968 30,2 phút 58,5% 69
ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 425 24,3 phút 75,5% 54
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 22,4 phút 61,1% 37
EVV DFW Sân bay vùng Evansville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.032 3,7 phút 90,3% 31
DFW EVV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Evansville 1.032 -0,4 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 13 12 83,3% 1
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 26 22 54,6% 4
tháng 7/2025 55 55 94,6% 0
tháng 8/2025 32 32 56,3% 0
tháng 9/2025 29 29 82,8% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 23 23 82,6% 0
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 30 28 71,4% 2
tháng 5/2026 42 41 63,4% 1
tháng 6/2026 60 54 64,8% 6
tháng 7/2026 58 57 68,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…