MQ3486
MQ3486 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Dallas-Fort Worth. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 725 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202652▲ 67,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,3%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 44 | 17 | ▼ 61,4% |
| Tháng 3 | 16 | 50 | ▲ 212,5% |
| Tháng 4 | 57 | 13 | ▼ 77,2% |
| Tháng 5 | 35 | 20 | ▼ 42,9% |
| Tháng 6 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 7 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 244 | 226 | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 88,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 81,0% | 88,2% | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 77,1% | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 54,7% | 81,8% | ▲ 49,5% |
| Tháng 5 | 79,4% | 85,0% | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 57,1% | 86,1% | ▲ 50,6% |
| Tháng 7 | 63,0% | 92,3% | ▲ 46,6% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 92,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,3% | – | – |
| Tháng 12 | 69,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,4% | 85,6% | ▲ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 9 | ▼ 43,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 694
- Bị huỷ 4,3% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 44 | 42 | 81,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 53 | 54,7% | 4 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 63,0% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 38 | 92,1% | 4 |
| tháng 11/2025 | 48 | 46 | 91,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 50 | 48 | 77,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 43 | 86,1% | 5 |
| tháng 7/2026 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |