MQ3444
MQ3444 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Miami – Cincinnati. Trong 798 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 798 chuyến
- Chậm trung bình7,4 phút
- Tháng 7/202622▼ 64,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 2 | 52 | 11 | ▼ 78,8% |
| Tháng 3 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 4 | 52 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 5 | 12 | 41 | ▲ 241,7% |
| Tháng 6 | 53 | 17 | ▼ 67,9% |
| Tháng 7 | 62 | 22 | ▼ 64,5% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 299 | 216 | ▼ 27,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 91,7% | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 90,4% | 100,0% | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 86,4% | 75,0% | ▼ 13,2% |
| Tháng 4 | 100,0% | 88,5% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 63,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 76,9% | 81,3% | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 93,3% | 77,3% | ▼ 17,2% |
| Tháng 8 | 94,4% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 88,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,0% | 82,5% | ▼ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 5 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 7 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 784
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CVG Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.529 | 2,8 phút | 88,2% | 137 |
| CVG MIA Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Miami | 1.529 | 9,3 phút | 78,5% | 136 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 7,6 phút | 79,2% | 75 |
| DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 306 | 1,9 phút | 90,8% | 68 |
| LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 564 | -1,2 phút | 96,4% | 55 |
| CLT LIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Little Rock | 1.029 | 18,9 phút | 75,0% | 46 |
| GRB ORD Sân bay quốc tế Austin Straubel – Sân bay quốc tế O'Hare | 279 | 1,1 phút | 94,1% | 35 |
| ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines | 480 | 9,3 phút | 86,7% | 30 |
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 23,4 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 52 | 76,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 93,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 36 | 63,9% | 5 |
| tháng 6/2026 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |