MQ3422

MQ3422 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Miami. Trong 825 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12035▲ 75,0%
Tháng 21216▲ 33,3%
Tháng 32050▲ 150,0%
Tháng 4960▲ 566,7%
Tháng 52858▲ 107,1%
Tháng 65042▼ 16,0%
Tháng 75242▼ 19,2%
Tháng 833––
Tháng 93––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191303▲ 58,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%74,3%▼ 12,6%
Tháng 2100,0%93,8%▼ 6,3%
Tháng 350,0%79,6%▲ 59,2%
Tháng 488,9%83,3%▼ 6,3%
Tháng 596,4%91,2%▼ 5,4%
Tháng 684,0%65,9%▼ 21,6%
Tháng 786,5%65,0%▼ 24,9%
Tháng 854,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1284,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%79,0%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 818
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BHM–MIA176 72,0%
  2. MIA–BHM161 86,3%
  3. ORD–GSP53 92,5%
  4. GSP–ORD53 73,6%
  5. GSP–CLT51 67,4%
  6. CLT–GSP51 72,0%
  7. DFW–ABI44 88,4%
  8. ABI–DFW44 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BHM MIA Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Miami 1.065 12,4 phút 72,0% 176
MIA BHM Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 1.065 2,7 phút 86,3% 161
ORD GSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 930 0,0 phút 92,5% 53
GSP ORD Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế O'Hare 930 19,5 phút 73,6% 53
GSP CLT Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 121 14,7 phút 67,4% 51
CLT GSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 121 9,0 phút 72,0% 51
DFW ABI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Abilene 253 3,3 phút 88,4% 44
ABI DFW Sân bay vùng Abilene – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 253 15,7 phút 90,9% 44
EVV ORD Sân bay vùng Evansville – Sân bay quốc tế O'Hare 439 32,1 phút 83,3% 36
ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 976 18,6 phút 81,8% 33
TLH DFW Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.231 -3,4 phút 100,0% 31
ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare 976 28,0 phút 75,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 54 54 88,9% 0
tháng 12/2024 60 60 70,0% 0
tháng 1/2025 20 20 85,0% 0
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 20 20 50,0% 0
tháng 4/2025 9 9 88,9% 0
tháng 5/2025 28 28 96,4% 0
tháng 6/2025 50 50 84,0% 0
tháng 7/2025 52 52 86,5% 0
tháng 8/2025 33 33 54,6% 0
tháng 9/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 43 43 76,7% 0
tháng 11/2025 59 57 82,5% 2
tháng 12/2025 59 59 84,8% 0
tháng 1/2026 35 35 74,3% 0
tháng 2/2026 16 16 93,8% 0
tháng 3/2026 50 49 79,6% 1
tháng 4/2026 60 60 83,3% 0
tháng 5/2026 58 57 91,2% 1
tháng 6/2026 42 41 65,9% 1
tháng 7/2026 42 40 65,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…