MQ3402

MQ3402 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Fayetteville. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13133▲ 6,5%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 32934▲ 17,2%
Tháng 4131▲ 3.000,0%
Tháng 52342▲ 82,6%
Tháng 61860▲ 233,3%
Tháng 72360▲ 160,9%
Tháng 819––
Tháng 912––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)153297▲ 94,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%65,6%▼ 21,7%
Tháng 296,3%81,1%▼ 15,8%
Tháng 382,8%82,1%▼ 0,7%
Tháng 4100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 587,0%77,5%▼ 10,9%
Tháng 672,2%66,1%▼ 8,5%
Tháng 771,4%65,0%▼ 9,0%
Tháng 872,2%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1081,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1261,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%75,3%▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 306–
Tháng 402–
Tháng 502–
Tháng 604–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)315▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 624
  • Bị huỷ 3,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–XNA142 86,5%
  2. ORD–SYR111 76,9%
  3. DFW–AUS71 67,7%
  4. AUS–DFW71 60,3%
  5. BNA–ORD43 97,7%
  6. ORD–SGF36 62,9%
  7. ORD–MDT30 89,7%
  8. ORD–GRB30 70,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX XNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.643 7,6 phút 86,5% 142
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 12,6 phút 76,9% 111
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 15,9 phút 67,7% 71
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 61,3 phút 60,3% 71
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 -1,1 phút 97,7% 43
ORD SGF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Springfield Branson National 705 18,3 phút 62,9% 36
ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 3,9 phút 89,7% 30
ORD GRB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin Straubel 279 8,3 phút 70,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 23 23 87,0% 0
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 23 21 71,4% 2
tháng 8/2025 19 18 72,2% 1
tháng 9/2025 12 12 83,3% 0
tháng 10/2025 16 16 81,3% 0
tháng 11/2025 28 27 88,9% 1
tháng 12/2025 42 42 61,9% 0
tháng 1/2026 33 32 65,6% 1
tháng 2/2026 37 37 81,1% 0
tháng 3/2026 34 28 82,1% 6
tháng 4/2026 31 29 89,7% 2
tháng 5/2026 42 40 77,5% 2
tháng 6/2026 60 56 66,1% 4
tháng 7/2026 60 60 65,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…