MQ3394

MQ3394 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Miami – Greensboro. Trong 531 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 21317▲ 30,8%
Tháng 3411▲ 175,0%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 54431▼ 29,5%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 75829▼ 50,0%
Tháng 810––
Tháng 928––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212172▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%88,9%▼ 5,0%
Tháng 292,3%88,2%▼ 4,4%
Tháng 375,0%81,8%▲ 9,1%
Tháng 483,3%81,5%▼ 2,2%
Tháng 584,1%93,6%▲ 11,2%
Tháng 680,7%72,4%▼ 10,2%
Tháng 782,8%89,7%▲ 8,3%
Tháng 890,0%––
Tháng 992,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1295,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%85,1%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 527
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–GSO75 85,3%
  2. FAR–PHX55 90,7%
  3. DFW–HOU42 75,6%
  4. AZO–ORD36 91,7%
  5. ORD–CWA33 93,9%
  6. ORF–ORD32 75,0%
  7. ORD–ORF32 90,6%
  8. RDU–ORD30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA GSO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Piedmont Triad 1.146 5,5 phút 85,3% 75
FAR PHX Sân bay quốc tế Hector – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.971 5,3 phút 90,7% 55
DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby 398 14,2 phút 75,6% 42
AZO ORD Sân bay quốc tế Kalamazoo/Battle Creek – Sân bay quốc tế O'Hare 196 2,5 phút 91,7% 36
ORD CWA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Central Wisconsin 342 0,0 phút 93,9% 33
ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare 1.152 16,5 phút 75,0% 32
ORD ORF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Norfolk 1.152 3,3 phút 90,6% 32
RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare 1.039 -1,6 phút 96,7% 30
DFW LBB Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 453 8,7 phút 79,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 30 29 86,2% 1
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 44 44 84,1% 0
tháng 6/2025 32 31 80,7% 1
tháng 7/2025 58 58 82,8% 0
tháng 8/2025 10 10 90,0% 0
tháng 9/2025 28 28 92,9% 0
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 22 21 95,2% 1
tháng 1/2026 27 27 88,9% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 11 11 81,8% 0
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 72,4% 1
tháng 7/2026 29 29 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…