MQ3367

MQ3367 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Wilkes-Barre – Chicago. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15431▼ 42,6%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 828––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243211▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 198,2%82,8%▼ 15,7%
Tháng 290,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 390,3%93,6%▲ 3,6%
Tháng 472,0%93,3%▲ 29,6%
Tháng 573,1%90,0%▲ 23,2%
Tháng 682,1%93,3%▲ 13,6%
Tháng 787,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 874,1%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%92,4%▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 550▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)82▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 673
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AVP–ORD200 90,4%
  2. TUL–MIA132 90,2%
  3. DFW–GSP45 91,1%
  4. RNO–PHX36 91,7%
  5. PHX–RNO36 100,0%
  6. MSY–MIA33 78,8%
  7. MIA–MSY33 87,9%
  8. AUS–DFW30 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AVP ORD Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton – Sân bay quốc tế O'Hare 1.014 4,8 phút 90,4% 200
TUL MIA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Miami 1.879 5,0 phút 90,2% 132
DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 1.384 -0,1 phút 91,1% 45
RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 967 10,0 phút 91,7% 36
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 -3,7 phút 100,0% 36
MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami 1.085 9,9 phút 78,8% 33
MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.085 6,3 phút 87,9% 33
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 11,8 phút 76,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 16 16 75,0% 0
tháng 1/2025 54 54 98,2% 0
tháng 2/2025 40 40 90,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 28 25 72,0% 3
tháng 5/2025 31 26 73,1% 5
tháng 6/2025 28 28 82,1% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 28 27 74,1% 1
tháng 9/2025 58 58 81,0% 0
tháng 10/2025 36 36 94,4% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…