MQ3354

MQ3354 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – El Paso. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13729▼ 21,6%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 32724▼ 11,1%
Tháng 41830▲ 66,7%
Tháng 55724▼ 57,9%
Tháng 63411▼ 67,6%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232137▼ 40,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,1%51,9%▼ 39,8%
Tháng 296,4%72,7%▼ 24,6%
Tháng 396,2%85,7%▼ 10,9%
Tháng 483,3%71,4%▼ 14,3%
Tháng 564,1%87,5%▲ 36,5%
Tháng 688,2%81,8%▼ 7,3%
Tháng 790,3%87,5%▼ 3,1%
Tháng 890,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%76,9%▼ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 402–
Tháng 5180▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207▼ 65,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,1% 576
  • Bị huỷ 5,9% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ELP141 92,0%
  2. ORD–BOI62 91,9%
  3. PHX–OMA55 85,5%
  4. ELP–DFW48 89,4%
  5. ORD–EVV44 76,7%
  6. MDT–ORD37 60,0%
  7. ALB–ORD33 97,0%
  8. ORD–EWR31 68,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso 885 -0,6 phút 92,0% 141
ORD BOI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 2.307 1,1 phút 91,9% 62
PHX OMA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Eppley 1.667 7,8 phút 85,5% 55
ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 12,0 phút 89,4% 48
ORD EVV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Evansville 439 15,1 phút 76,7% 44
MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare 954 25,9 phút 60,0% 37
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 7,7 phút 97,0% 33
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 23,7 phút 68,2% 31
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 30,8 phút 54,6% 31
ATW DFW Sân bay quốc tế Appleton – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.463 11,0 phút 84,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 50 48 89,6% 2
tháng 12/2024 48 48 93,8% 0
tháng 1/2025 37 36 86,1% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 27 26 96,2% 1
tháng 4/2025 18 18 83,3% 0
tháng 5/2025 57 39 64,1% 18
tháng 6/2025 34 34 88,2% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 37 31 100,0% 6
tháng 12/2025 16 15 60,0% 1
tháng 1/2026 29 27 51,9% 2
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 24 21 85,7% 3
tháng 4/2026 30 28 71,4% 2
tháng 5/2026 24 24 87,5% 0
tháng 6/2026 11 11 81,8% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…