MQ3351

MQ3351 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11934▲ 78,9%
Tháng 21939▲ 105,3%
Tháng 35752▼ 8,8%
Tháng 433330,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73036▲ 20,0%
Tháng 815––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219282▲ 28,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,2%90,9%▲ 43,9%
Tháng 283,3%89,7%▲ 7,7%
Tháng 374,6%80,8%▲ 8,3%
Tháng 484,4%84,9%▲ 0,6%
Tháng 564,5%66,7%▲ 3,3%
Tháng 667,9%63,5%▼ 6,5%
Tháng 771,4%61,8%▼ 13,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%76,9%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 504–
Tháng 628▲ 300,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)815▲ 87,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 744
  • Bị huỷ 3,0% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–HOU130 68,9%
  2. MIA–DTW100 79,0%
  3. DTW–MIA100 70,0%
  4. ALB–ORD64 93,7%
  5. HOU–DFW59 59,6%
  6. IAH–MIA43 79,1%
  7. MDT–ORD33 97,0%
  8. MIA–BWI31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby 398 17,0 phút 68,9% 130
MIA DTW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Detroit 1.847 7,6 phút 79,0% 100
DTW MIA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Miami 1.847 16,2 phút 70,0% 100
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 -2,0 phút 93,7% 64
HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 22,7 phút 59,6% 59
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 9,8 phút 79,1% 43
MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare 954 -1,9 phút 97,0% 33
MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.526 14,0 phút 71,0% 31
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 12,0 phút 80,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 52 52 84,6% 0
tháng 12/2024 58 58 69,0% 0
tháng 1/2025 19 19 63,2% 0
tháng 2/2025 19 18 83,3% 1
tháng 3/2025 57 55 74,6% 2
tháng 4/2025 33 32 84,4% 1
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 28 67,9% 2
tháng 7/2025 30 28 71,4% 2
tháng 8/2025 15 15 80,0% 0
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 27 27 77,8% 0
tháng 12/2025 46 46 82,6% 0
tháng 1/2026 34 33 90,9% 1
tháng 2/2026 39 39 89,7% 0
tháng 3/2026 52 52 80,8% 0
tháng 4/2026 33 33 84,9% 0
tháng 5/2026 28 24 66,7% 4
tháng 6/2026 60 52 63,5% 8
tháng 7/2026 36 34 61,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…